déviateur

tính từ
  1. làm lệch
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy lệch hướng khoan
  2. (hàng không) bộ hãm hạ cánh (máy bay phản lực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déviateur
Un déviateur guide le jet d'eau vers la turbine.