dévider

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tháo, cuộn lại (chỉ, sợi): Hành động tháo sợi từ một cuộn, ống chỉ hoặc kén tằm cuộn lại thành một cuộn khác theo cách tổ chức.
    • Mở ra, tháo ra (một cuộn): Hành động làm cho một vật được cuộn (như chỉ, dây) dài ra bằng cách kéo ra khỏi cuộn.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Nói liên tục, nói dài dòng: Nói một cách đều đều, kéo dài đôi khi nhàm chán, giống như hành động tháo một cuộn chỉ dài vô tận.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Elle dévide la laine de la pelote pour tricoter. ( ấy tháo sợi len từ cuộn ra để đan.)
    • Autrefois, on dévidait les cocons de vers à soie à la main. (Ngày xưa, người ta kéo kén tằm thành sợi bằng tay.)
    • Arrête de dévider tes souvenirs d'enfance, on a compris ! (Đừng lải nhải kể chuyện tuổi thơ nữa, chúng tôi hiểu rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dévider son écheveau (nghĩa bóng): Tuôn ra hết, kể ra hết một câu chuyện dài, thườngnhững tâm sự, phiền muộn.
    • Elle a dévidé son écheveau pendant des heures au téléphone. ( ấy đã trút hết tâm sự trong nhiều giờ đồng hồ qua điện thoại.)
  • Dévider son chapelet (nghĩa bóng): Kể lể, liệt kê một loạt sự việc, lời phàn nàn hoặc tội lỗi (giống như lần tràng hạt).
    • Il nous a dévidé son chapelet de griefs contre son patron. (Anh ta đã kể ra một tràng những điều bất bình với ông chủ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dévidoir (danh từ giống đực): Cái guồng quay , dụng cụ để tháo cuộn chỉ.
  • Dévidage (danh từ giống đực): Hành động tháo, cuộn chỉ; sự kéo sợi.
Từ đồng nghĩa
  • Dérouler: Tháo cuộn, mở ra (nghĩa đen). (Tháo cuộn phim.)
  • Défaire: Tháo ra, cởi ra. (Tháo một cuộn chỉ rối.)
  • Débiter (nghĩa bóng): Tuôn ra, nói ra một mạch. (Tuôn ra một tràng dối trá.)
Từ trái nghĩa
  • Enrouler: Cuộn lại, quấn lại.
  • Embobiner: Cuộn vào ống, cuộn chỉ (nghĩa đen); lừa phỉnh (nghĩa bóng).
  • Se taire: Im lặng, ngừng nói.
ngoại động từ
  1. tháo (chỉsót chỉ) ra cuộn lại thành cúi; tháo (chỉ con cúi) ra cuộn lại thành cuộn
    • Dévider des cocons
      kéo kén quay
  2. mở cuộn ra, tháo cuộn
    • Dévider une bobine
      tháo cuộn một bôbin
  3. lần (tràng hạt)
  4. (thân mật) nói lài nhài
    • Il en dévide, il en dévide, on ne peut le faire taire
      cứ lài nhài, lài nhài nói mãi, không sao ngăn lại được
    • dévider son écheveau, dévider son chapelet
      (thân mật) tuôn ra hết, nói ra hết

Từ trái nghĩa