dô
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nhô ra phía trước, lồi ra: Dùng để miêu tả một bộ phận trên cơ thể, đặc biệt là trán, có hình dạng nhô ra hoặc lồi ra một cách rõ rệt so với mặt phẳng chung.
- Có dạng cong lồi: Chỉ hình dạng cong và nhô ra ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy có vầng trán dô rất đặc trưng. (Anh ấy có vầng trán nhô ra rất đặc trưng.)
- Chiếc mũi dô khiến khuôn mặt anh ta trông rất khác biệt. (Chiếc mũi lồi khiến khuôn mặt anh ta trông rất khác biệt.)
- Tường nhà bị dô ra ngoài do lún móng. (Bức tường nhà bị nhô ra ngoài do bị lún móng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dô ra": nhô hẳn ra, lồi hẳn ra so với xung quanh.
- Phần mái hiên dô ra gần một mét để che nắng. (Phần mái hiên nhô ra gần một mét để che nắng.)
"trán dô cằm lẹm": Thành ngữ miêu tả một kiểu khuôn mặt với đặc điểm trán nhô ra và cằm thụt vào.
- Theo nhân tướng học, người trán dô cằm lẹm thường có tư duy sắc sảo. (Theo nhân tướng học, người trán nhô cằm lẹm thường có tư duy sắc sảo.)
Biến thể và từ gần giống
Nhô (động từ/tính từ): nhô lên, nhô ra.
- Ngọn núi nhô lên giữa đồng bằng. (Ngọn núi nhô lên giữa đồng bằng.)
Lồi (tính từ): phồng ra, cong ra ngoài (thường dùng cho bề mặt).
- Con mắt lồi. (Con mắt lồi.)
Chòi ra (động từ): nhô ra một cách đột ngột hoặc khó coi.
- Cành cây khô chòi ra giữa đường. (Cành cây khô chòi ra giữa đường.)
Từ đồng nghĩa
- Nhô ra: nhô lên, nhô ra phía trước.
- Lồi ra: phồng ra, cong ra ngoài.
- Chìa ra: thò ra, nhô ra (thường dùng cho vật dài).
Từ trái nghĩa
- Lõm: trũng xuống, thụt vào.
- Trán lõm. (Trán lõm.)
- Thụt vào: nằm sâu vào trong so với bề mặt xung quanh.
- Cái cằm thụt vào. (Cái cằm thụt vào.)
Thành ngữ liên quan
- Trán dô cằm lẹm: Như đã giải thích ở trên, đây là thành ngữ mô tả một tướng mặt cụ thể, thường được nhắc đến trong nhân tướng học hoặc khi miêu tả ngoại hình.