lặng

Học thuật
Thân thiện
lặng

Trời lặng gió, mặt biển phẳng lặng như một tấm gương.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hoặc động từ):
    • Yên tĩnh, không động đậy: Chỉ trạng thái không chuyển động, không tiếng động, rất yên ắng.
    • Im lặng, không nói năng: Chỉ trạng thái không phát ra lời nói, giữ yên lặng, thường do cảm xúc mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Biển lặng. (Biển yên lặng, không sóng to.)
    • Trời lặng gió. (Trời không gió.)
    • Đêm lặng. (Đêm yên tĩnh.)
  • Động từ (trong các cụm từ):
    • Nín lặng không nói . (Giữ im lặng, không nói điều .)
    • Lặng đi trước tin buồn đột ngột. (Đột nhiên im bặt, không nói năng tin buồn.)
    • Sung sướng đến lặng người. (Vui sướng đến mức không nói nên lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Im hơi lặng tiếng": Giữ hoàn toàn im lặng, không một tiếng động.
    • Cả phòng họp im hơi lặng tiếng. (Mọi người trong phòng họp đều giữ im lặng tuyệt đối.)
  • "Chết lặng": Im lặng hoàn toàn quá sợ hãi, kinh ngạc hoặc xúc động mạnh.
    • Mọi người chết lặng trước cảnh tượng đó. (Mọi người im bặt đi kinh ngạc trước cảnh tượng đó.)
  • "Lặng như tờ": Rất yên tĩnh, không một tiếng động nhỏ.
    • Khu rừng lặng như tờ. (Khu rừng yên tĩnh đến mức không nghe thấy tiếng động .)
Biến thể từ gần giống
  • Lẳng lặng (tính từ/phó từ): Một cách yên lặng, âm thầm, không gây tiếng động.
    • Anh ấy lẳng lặng bước ra ngoài. (Anh ấy bước ra ngoài một cách rất nhẹ nhàng, yên lặng.)
  • Dấu lặng (danh từ, âm nhạc): Ký hiệu trong bản nhạc chỉ khoảng thời gian ngừng, không phát ra âm thanh.
  • Lặng thinh (tính từ): Im lặng, không nói (cùng nghĩa với "lặng" nhưng nhấn mạnh hơn).
    • ấy chỉ ngồi lặng thinh. ( ấy chỉ ngồi im lặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Im: Yên lặng, không tiếng động.
  • Tĩnh: Yên tĩnh, không ồn ào.
  • Yên: Yên ắng, không náo động.
Từ trái nghĩa
  • Ồn: nhiều tiếng động, ồn ào.
  • Động: chuyển động, không yên.
  • Ồn ào: Nhiều tiếng ồn, náo nhiệt.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lặng người: Trạng thái người đứng yên, không cử động hoặc không nói được xúc động quá mạnh (vui, buồn, sợ hãi).
    • Nghe tin ấy, ấy lặng người đi. (Nghe tin đó, ấy đứng sững lại quá sốc.)
  • Lặng đi sợ: Sợ hãi đến mức không dám nói hoặc cử động.
    • Đứa trẻ lặng đi sợ khi bị mắng. (Đứa trẻ sợ đến mức im bặt khi bị mắng.)
lặng

Trời lặng gió, mặt biển phẳng lặng như một tấm gương.

  1. t. (hoặc đg.). 1 Ở trạng thái yên, tĩnh, không động. Biển lặng. Trời lặng gió. Nín lặng không nói . Im hơi lặng tiếng. Dấu lặng*. 2 Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột. Lặng đi trước tin buồn đột ngột. Sung sướng đến lặng người. Mặt tái ngắt, chết lặng sợ.