lầm

Học thuật
Thân thiện
lầm

Một người nông dân lội qua con đường lầm lội sau cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận thức sai, xác định không đúng: Chỉ hành động hiểu, nhận biết hoặc đánh giá một sự vật, sự việc, con người thành một cái khác, thường do sơ suất, thiếu chú ý hoặc thiếu hiểu biết.
    • Phạm phải sai lầm: Chỉ việc mắc lỗi trong suy nghĩ, hành động hoặc quyết định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi đã lầm khi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến. (Tôi đã sai khi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến.)
    • Hai chị em sinh đôi giống nhau đến mức dễ bị lầm. (Hai chị em sinh đôi giống nhau đến mức dễ bị nhầm lẫn.)
    • Ông ấy lầm đường nên đến muộn. (Ông ấy đi nhầm đường nên đến muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nếu tôi không lầm": cụm từ dùng để đưa ra một nhận định người nói tin đúng, nhưng vẫn dè dặt.
    • Nếu tôi không lầm, đây lần đầu tiên chúng ta gặp nhau. (Nếu tôi không nhầm, đây lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.)
  • "lầm tưởng": nhầm lẫn trong suy nghĩ, tin vào điều không đúng sự thật.
    • ấy lầm tưởng rằng mình đã được chọn. ( ấy nhầm tưởng rằng mình đã được chọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lầm lẫn (động từ, danh từ): (sự) nhầm lẫn, lộn xộn, không phân biệt rõ ràng.
    • Sự kiện nhiều chi tiết dễ gây lầm lẫn. (Sự kiện nhiều chi tiết dễ gây nhầm lẫn.)
  • Lầm lỗi (danh từ): sai lầm, tội lỗi (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương).
    • Con người ai cũng có thể phạm lầm lỗi. (Con người ai cũng có thể phạm sai lầm.)
  • Sai lầm (danh từ, tính từ): (điều) sai trái, không đúng.
    • Đó một quyết định sai lầm. (Đó một quyết định sai lầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhầm: Có nghĩa tương tự "lầm", thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Sai: Chỉ trạng thái không đúng, không chính xác.
  • Lạc: Thường dùng cho phương hướng, đường đi ( dụ: lạc đường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lầm đường: Đi nhầm con đường, hướng đi không đúng.
    • Xin lỗi, tôi đã lầm đường. (Xin lỗi, tôi đã đi nhầm đường.)
  • Hiểu lầm: Hiểu không đúng ý của người khác.
    • Đừng hiểu lầm ý tôi. (Đừng hiểu sai ý tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Lầm đường lạc lối: Chỉ việc đi sai đường, sai hướng (nghĩa đen) hoặc sa vào những việc không đúng đắn, tệ nạn (nghĩa bóng).
    • Nếu không sự hướng dẫn, thanh niên dễ lầm đường lạc lối. (Nếu không sự hướng dẫn, thanh niên dễ sa vào con đường sai trái.)
  • Cát lầm ngọc trắng: (Thành ngữ gốc Hán) Chỉ việc cái xấu, cái tầm thường (cát) làm vẩn đục, che lấp cái đẹp, cái quý giá (ngọc). dụ về sự ngộ nhận hoặc hoàn cảnh làm lu mờ giá trị thật.
    • Tài năng của anh ấy bị cát lầm ngọc trắng trong môi trường làm việc thiếu chuyên nghiệp. (Tài năng của anh ấy bị che khuất trong môi trường làm việc thiếu chuyên nghiệp.)
lầm

Một người nông dân lội qua con đường lầm lội sau cơn mưa.

  1. 1 I d. (ph.). Bùn. Lội ao vớt lầm.
  2. II t. 1 nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên. Bụi lầm lên sau xe. 2 Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm. Con đường lầm bùn đất. Toàn thân lầm bụi.
  3. 2 đg. Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết. Hiểu lầm nhau. Mua lầm hàng giả.