dưới

  1. Under; below
    • dưới chế độ phong kiến
      Under fewdalism Low lower; inferior
    • người cấp dưới
      An inferior In
    • đi dưới mưa
      to walk in the rain

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dưới
Con mèo nằm ngủ dưới gầm bàn.