dượt

Học thuật
Thân thiện
dượt

Các diễn viên đang dượt vở kịch trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tập luyện, luyện tập lại một kỹ năng, động tác hoặc bài biểu diễn nào đó cho thật thành thạo, nhuần nhuyễn: Hành động thực hành lặp đi lặp lại nhằm mục đích nâng cao trình độ, đạt đến độ chính xác thuần thục cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các diễn viên đang dượt kịch trên sân khấu. (Các diễn viên đang tập luyện vở kịch trên sân khấu.)
    • Đội bóng phải dượt lại chiến thuật nhiều lần trước trận đấu quan trọng. (Đội bóng phải tập luyện lại chiến thuật nhiều lần trước trận đấu quan trọng.)
    • ấy dượt bài phát biểu trước gương để tự tin hơn. ( ấy luyện tập bài phát biểu trước gương để tự tin hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dượt đi dượt lại": nhấn mạnh việc luyện tập lặp đi lặp lại nhiều lần một cách kiên trì.

    • Phải dượt đi dượt lại các động tác khó thì mới có thể biểu diễn được. (Phải tập đi tập lại các động tác khó thì mới có thể biểu diễn được.)
  • "dượt cho kỹ": luyện tập một cách kỹ lưỡng, cẩn thận đến mức hoàn hảo.

    • Mọi tiết mục đều được dượt cho kỹ trước đêm công diễn. (Mọi tiết mục đều được luyện tập kỹ lưỡng trước đêm công diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tập dượt (động từ): có nghĩa tương tự "dượt", thường dùng để chỉ việc tập luyện chuẩn bị, thử nghiệm trước một sự kiện chính thức.

    • Chúng tôi đang tập dượt cho chương trình Tất niên. (Chúng tôi đang tập luyện chuẩn bị cho chương trình Tất niên.)
  • Diễn dượt (động từ): tập luyện một vở diễn, một bài biểu diễn.

    • Buổi diễn dượt cuối cùng đã diễn ra suôn sẻ. (Buổi tập luyện cuối cùng cho vở diễn đã diễn ra suôn sẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Luyện tập: rèn luyện, thực hành để giỏi lên.
  • Tập luyện: thực hành hệ thống để đạt được kỹ năng.
  • Thực tập: tập làm để quen với công việc (thường trong bối cảnh học nghề).
Từ trái nghĩa
  • Bỏ tập: ngừng việc luyện tập.
  • Ứ đọng: không vận động, không luyện tập (nghĩa bóng chỉ sự trì trệ).
dượt

Các diễn viên đang dượt vở kịch trên sân khấu.

  1. đgt. Tập lại cho thành thạo, thành thục: dượt lại các tiết mục văn nghệ.

Từ gần giống

Từ chứa "dượt"