dượt

  1. đgt. Tập lại cho thành thạo, thành thục: dượt lại các tiết mục văn nghệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dượt"

dượt
Các diễn viên đang dượt vở kịch trên sân khấu.