đợt

Học thuật
Thân thiện
đợt

Sóng biển đánh vào bờ thành từng đợt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từng lớp, từng đợt nhô lên liên tiếp: Chỉ sự xuất hiện thành từng lớp, từng khối hình dạng gợn lên hoặc nối tiếp nhau, thường dùng cho sóng nước.
    • Mỗi lần, mỗi giai đoạn xảy ra hoặc diễn ra: Chỉ một khoảng thời gian hoặc một lần cụ thể trong đó một sự việc, hiện tượng nào đó xảy ra, thường tính chất lặp lại hoặc phân chia thành từng phần.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "từng lớp nhô lên"):

    • Những đợt sóng trắng xóa vỗ vào bờ.
    • Gió thổi từng đợt qua khu rừng.
  • Danh từ (nghĩa "mỗi lần xảy ra"):

    • Công ty tuyển dụng nhân viên theo từng đợt.
    • Bệnh nhân sốt cao thành từng đợt trong ngày.
    • Đợt giảm giá này kéo dài một tuần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đợt" dùng để phân loại hoặc chia nhóm theo thời gian: Thường dùng trong các kế hoạch, chiến dịch, đợt thi đua.

    • Đợt thi thứ nhất sẽ diễn ra vào tháng tới.
    • Chúng tôi vừa hoàn thành đợt kiểm tra sức khỏe định kỳ.
  • "Đợt" chỉ cường độ hoặc sự dồn dập: Diễn tả sự việc xảy ra với cường độ mạnh trong một khoảng thời gian ngắn.

    • Đợt pháo kích dữ dội vào rạng sáng.
    • Cơn mưa rào trút xuống từng đợt.
Biến thể từ gần giống
  • Đợt đợt (từ láy): Nhấn mạnh tính chất liên tiếp, từng lớp một.

    • Sóng biển cuồn cuộn đợt đợt bờ.
  • Đợt sóng (cụm danh từ): Làn sóng, lớp sóng.

  • Đợt gió (cụm danh từ): Cơn gió thổi từng hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Làn (danh từ): Chỉ lớp, lượt ( dụ: làn sóng, làn gió). Tuy nhiên, "làn" thường nhẹ nhàng mỏng manh hơn "đợt".
  • Cơn (danh từ): Chỉ sự việc xảy ra đột ngột trong thời gian ngắn ( dụ: cơn mưa, cơn gió). "Cơn" thường ngắn mãnh liệt, trong khi "đợt" có thể kéo dài hơn tính phân đoạn.
  • Đợi (động từ - nghĩa hoàn toàn khác): Chờ, mong. Cần phân biệt với danh từ "đợt".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng "đợt" danh từ thuần Việt, không cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh.

Thành ngữ liên quan
  • Từng đợt, từng hồi: Nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại, liên tiếp không dứt.
    • Tiếng chuông nhà thờ vang lên từng đợt, từng hồi.
  • Đợt này sang đợt khác: Chỉ sự việc xảy ra liên tục, hết lần này đến lần khác.
    • Khách hàng đến tham quan triển lãm đợt này sang đợt khác.
đợt

Sóng biển đánh vào bờ thành từng đợt.

  1. dt. 1. Từng lớp nhô lên: Đợt sóng 2. Mỗi lần xảy ra, nổ ra: Những đợt vỗ tay kéo dài khó dứt (NgXSanh); Cho trọng pháo bắn một đợt thứ hai (NgĐThi).