dịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chất lỏng trong cơ thể: Chất lỏng tự nhiên có trong cơ thể sinh vật.
- Bệnh truyền nhiễm lan rộng: Bệnh lây lan nhanh chóng và làm nhiều người mắc phải trong một cộng đồng hoặc khu vực.
- Sự lan truyền một hiện tượng không lành mạnh: Sự phổ biến nhanh chóng của một thói quen, trào lưu tiêu cực.
- Tên một bộ sách kinh điển: Tên gọi tắt của Kinh Dịch, một bộ sách trong Ngũ Kinh của Nho giáo.
Động từ:
- Di chuyển nhẹ, nhích lại: Hành động thay đổi vị trí một chút.
- Chuyển ngữ: Diễn đạt lại ý nghĩa của văn bản hoặc lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
- Giải mã: Chuyển đổi thông tin từ dạng mã hoặc ký hiệu sang dạng có thể hiểu được.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bác sĩ lấy dịch khớp để xét nghiệm. (Chất lỏng trong cơ thể)
- Thành phố đang nỗ lực ngăn chặn dịch sốt xuất huyết. (Bệnh truyền nhiễm lan rộng)
- Giới trẻ cần cảnh giác trước dịch cá độ bóng đá trực tuyến. (Sự lan truyền hiện tượng tiêu cực)
- Ông ấy am hiểu thuyết âm dương trong Kinh Dịch. (Tên sách kinh điển)
Động từ:
- Anh ấy dịch ghế lại gần bàn làm việc. (Nhích lại)
- Cô ấy dịch cuốn tiểu thuyết này từ nguyên bản tiếng Nga. (Chuyển ngữ)
- Phóng viên phải dịch bản tin mật trước khi đưa tin. (Giải mã)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dịch bệnh": chỉ chung các loại bệnh truyền nhiễm lan thành dịch.
- Công tác phòng chống dịch bệnh luôn được chú trọng.
- "dịch tễ học": ngành học nghiên cứu về sự phân bố và các yếu tố quyết định của bệnh tật.
- Các nhà dịch tễ học đang truy vết nguồn lây.
Biến thể và từ gần giống
- Dịch giả (danh từ): người chuyên làm công việc chuyển ngữ.
- Dịch giả của cuốn sách này rất nổi tiếng.
- Dịch thuật (danh từ): công việc, hoạt động chuyển ngữ.
- Cô ấy làm nghề dịch thuật tự do.
- Phóng dịch (động từ): dịch một cách tự do, không sát nguyên văn.
- Đây là bản phóng dịch, không phải bản dịch nguyên văn.
Từ đồng nghĩa
- Chuyển ngữ: diễn đạt từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (đồng nghĩa với nghĩa động từ "chuyển ngữ").
- Bệnh dịch: bệnh lan truyền thành dịch (đồng nghĩa với nghĩa danh từ "bệnh truyền nhiễm").
- Nhích: di chuyển một khoảng rất ngắn (đồng nghĩa với nghĩa động từ "nhích lại").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dịch ra: chuyển đổi, biểu đạt sang một hình thức khác (thường là ngôn ngữ).
- Anh ấy dịch ra tiếng Việt rất hay.
- Dịch sang: chuyển từ cái này sang cái khác.
- Chúng tôi dịch tài liệu sang tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
- "Dịch như tằm ăn rỗi": (thành ngữ cũ) chỉ bệnh dịch lây lan rất nhanh và rộng.
- Căn bệnh ấy lây lan dịch như tằm ăn rỗi.
- "Dày công nghiên cứu kinh Dịch": (tục ngữ) chỉ sự chuyên tâm, kiên trì nghiên cứu một vấn đề sâu sắc, huyền bí.
- 1 dt. Chất lỏng trong cơ thể: Dịch não tuỷ.
- 2 dt. 1. Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải: Dịch hạch; Dịch tả 2. Sự lan truyền không lành mạnh: Dịch khiêu vũ.
- 3 dt. Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho: Dày công nghiên cứu kinh Dịch.
- 4 đgt. Nhích lại: Xa xôi dịch lại cho gần (tng).
- 5 đgt. Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp; Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước Trung-hoa sang tiếng Việt.