dịch

Học thuật
Thân thiện
dịch

Một phiên dịch viên đang dịch một văn bản từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất lỏng trong cơ thể: Chất lỏng tự nhiên trong cơ thể sinh vật.
    • Bệnh truyền nhiễm lan rộng: Bệnh lây lan nhanh chóng làm nhiều người mắc phải trong một cộng đồng hoặc khu vực.
    • Sự lan truyền một hiện tượng không lành mạnh: Sự phổ biến nhanh chóng của một thói quen, trào lưu tiêu cực.
    • Tên một bộ sách kinh điển: Tên gọi tắt của Kinh Dịch, một bộ sách trong Ngũ Kinh của Nho giáo.
  2. Động từ:

    • Di chuyển nhẹ, nhích lại: Hành động thay đổi vị trí một chút.
    • Chuyển ngữ: Diễn đạt lại ý nghĩa của văn bản hoặc lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
    • Giải : Chuyển đổi thông tin từ dạng hoặc ký hiệu sang dạng có thể hiểu được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ lấy dịch khớp để xét nghiệm. (Chất lỏng trong cơ thể)
    • Thành phố đang nỗ lực ngăn chặn dịch sốt xuất huyết. (Bệnh truyền nhiễm lan rộng)
    • Giới trẻ cần cảnh giác trước dịch độ bóng đá trực tuyến. (Sự lan truyền hiện tượng tiêu cực)
    • Ông ấy am hiểu thuyết âm dương trong Kinh Dịch. (Tên sách kinh điển)
  • Động từ:

    • Anh ấy dịch ghế lại gần bàn làm việc. (Nhích lại)
    • ấy dịch cuốn tiểu thuyết này từ nguyên bản tiếng Nga. (Chuyển ngữ)
    • Phóng viên phải dịch bản tin mật trước khi đưa tin. (Giải )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dịch bệnh": chỉ chung các loại bệnh truyền nhiễm lan thành dịch.
    • Công tác phòng chống dịch bệnh luôn được chú trọng.
  • "dịch tễ học": ngành học nghiên cứu về sự phân bố các yếu tố quyết định của bệnh tật.
    • Các nhà dịch tễ học đang truy vết nguồn lây.
Biến thể từ gần giống
  • Dịch giả (danh từ): người chuyên làm công việc chuyển ngữ.
    • Dịch giả của cuốn sách này rất nổi tiếng.
  • Dịch thuật (danh từ): công việc, hoạt động chuyển ngữ.
    • ấy làm nghề dịch thuật tự do.
  • Phóng dịch (động từ): dịch một cách tự do, không sát nguyên văn.
    • Đây bản phóng dịch, không phải bản dịch nguyên văn.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển ngữ: diễn đạt từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (đồng nghĩa với nghĩa động từ "chuyển ngữ").
  • Bệnh dịch: bệnh lan truyền thành dịch (đồng nghĩa với nghĩa danh từ "bệnh truyền nhiễm").
  • Nhích: di chuyển một khoảng rất ngắn (đồng nghĩa với nghĩa động từ "nhích lại").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dịch ra: chuyển đổi, biểu đạt sang một hình thức khác (thường ngôn ngữ).
    • Anh ấy dịch ra tiếng Việt rất hay.
  • Dịch sang: chuyển từ cái này sang cái khác.
    • Chúng tôi dịch tài liệu sang tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
  • "Dịch như tằm ăn rỗi": (thành ngữ ) chỉ bệnh dịch lây lan rất nhanh rộng.
    • Căn bệnh ấy lây lan dịch như tằm ăn rỗi.
  • "Dày công nghiên cứu kinh Dịch": (tục ngữ) chỉ sự chuyên tâm, kiên trì nghiên cứu một vấn đề sâu sắc, huyền bí.
dịch

Một phiên dịch viên đang dịch một văn bản từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

  1. 1 dt. Chất lỏng trong cơ thể: Dịch não tuỷ.
  2. 2 dt. 1. Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải: Dịch hạch; Dịch tả 2. Sự lan truyền không lành mạnh: Dịch khiêu vũ.
  3. 3 dt. Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho: Dày công nghiên cứu kinh Dịch.
  4. 4 đgt. Nhích lại: Xa xôi dịch lại cho gần (tng).
  5. 5 đgt. Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp; Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước Trung-hoa sang tiếng Việt.