đích

Học thuật
Thân thiện
đích

Đích của cuộc thi là đạp xe đến thành phố ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mục tiêu, đối tượng cần nhắm tới: Vật hoặc điểm người ta nhằm vào để bắn, ném, hoặc tấn công.
    • Mục đích, điểm đến cuối cùng: Cái đích đến, kết quả hoặc trạng thái người ta quyết tâm đạt được.
  2. Trạng từ:

    • Đúng , chính : Dùng để nhấn mạnh, xác nhận một sự việc, tính chất chính xác, không sai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mũi tên bay thẳng trúng đích. (Mục tiêu)
    • Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng đạt được đích của mình. (Mục đích cuối cùng)
  • Trạng từ:

    • Người đàn ông ấy đích thị cha tôi. (Chính )
    • ấy đích danh học sinh giỏi nhất lớp. (Đúng )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đích danh": gọi đúng tên, chỉ đích danh một người hoặc vật cụ thể.
    • Thầy giáo đích danh những bạn chưa làm bài tập.
  • "đích thị": quả thật , chính xác (thường dùng để khẳng định).
    • Lời nói ấy đích thị lời nói dối.
  • "đích xác": một cách chính xác, rõ ràng.
    • Anh ta xác định vị trí đích xác của mục tiêu.
Biến thể từ liên quan
  • Mục đích (danh từ): Điều người ta chủ ý nhắm tới, muốn thực hiện.
    • ấy sống mục đích rõ ràng.
  • Đích thân (phó từ): Tự mình, chính bản thân mình làm.
    • Giám đốc đích thân đến kiểm tra công trường.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa mục tiêu): Bia, mục tiêu, tiêu điểm.
  • Danh từ (nghĩa mục đích): Mục đích, mục tiêu, đích đến.
  • Trạng từ: Chính, đúng, quả thật.
Các cụm từ liên quan
  • Nhắm đích: Tập trung ngắm vào mục tiêu.
    • Xạ thủ nhắm đích rất lâu trước khi bóp .
  • Trật đích: Không trúng mục tiêu.
    • Viên đạn bay trật đích.
  • Đến đích: Đạt được mục đích cuối cùng.
    • Sau cuộc đua dài, vận động viên đã đến đích.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " đích mới bắn trúng chim": Cần phải mục tiêu rõ ràng thì mới có thể thành công.
  • "Nhắm một đích, bắn một hướng": Chuyên tâm, tập trung vào một mục tiêu duy nhất để đạt hiệu quả cao.
đích

Đích của cuộc thi là đạp xe đến thành phố ven biển.

  1. 1 dt. 1. Chỗ nhằm vào bắn: Bắn ba phát đều trúng đích 2. Chỗ nhằm đạt tới: Quyết tâm đạt đích cuối cùng.
  2. 2 trgt. Đúng , chính : một thật đích chưa có chồng (cd).