tịch

  1. t. Nói người tu hành theo Phật giáo chết: Sư cụ đã tịch.
  2. đg. "Tịch thu" nói tắt: Bị tịch hết nhà cửa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tịch
Sư cụ đã tịch trong chùa.