dỗ

  1. đgt. Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình: dỗ cháu dỗ con dỗ ngon dỗ ngọt.
  2. 2 đgt. Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng: dỗ đũa cho bằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dỗ
Mẹ dỗ em bé bằng một bài hát ru.