ải

  1. 1 d. 1 Chỗ qua lại hẹp hiểm trởbiên giới hoặc trên đường tiến vào một nước. Ải Chi Lăng. 2 (vch.). Bước thử thách lớn, khó vượt qua. Ải cuối cùng đã vượt qua.
  2. 2 I t. 1 (Chất hữu cơ thực vật) dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng. Lạt ải. Cành cây khô đã bị ải. 2 (Đất trồng trọt sau khi đã được cày cuốc phơi nắng) khô dễ tơi nát. Phơi cho ải đất.
  3. II đg. (kết hợp hạn chế). Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm). Chuyển ải sang dầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ải
Một đoàn thương nhân đi qua ải hẹp giữa hai ngọn núi.