earned run average

Noun
  1. Số điểm (run) trung bình pitcher bị ăn, tính bằng cách lấy số điểm bị ăn chia cho số inning ra pitch, rồi nhân với 9 (1 trận 9 hiệp), tức là số run trung bình 1 pitcher có thể mất cho đối phương nếu ra ném đủ 9 hiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

earned run average
A baseball coach writes a pitcher's earned run average on a clipboard.