earthquake

/'ə:θkweik/
danh từ
  1. sự động đất
  2. (nghĩa bóng) sự chấn động (xã hội...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "earthquake"

earthquake
A family takes cover under a sturdy table during an earthquake.