quake

/kweik/
danh từ
  1. sự rung
  2. sự run, sự run rẩy
  3. (thông tục) động đất
nội động từ
  1. rung
  2. (+ with, for) run, run rẫy
    • to quake with cold
      run lên rét
    • to quake for fear
      sợ run lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quake"

quake
The ground began to quake during the geology lesson.