easterner

/'i:stənə/
Học thuật
Thân thiện
easterner

An easterner visits the Grand Canyon for the first time.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người miền Đông: Một người sinh sống hoặc nguồn gốc từ khu vực phía đông của một quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc thành phố.
    • Người Mỹ miền Đông: (Viết hoa: Easterner) Cụ thể chỉ một cư dân của các bang thuộc miền Đông nước Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As an easterner, she was not used to the dry climate of the west. ( một người miền Đông, ấy không quen với khí hậu khô cằn của miền Tây.)
    • The Easterners have a different accent compared to people from the Southern states. (Những người Mỹ miền Đông chất giọng khác so với người từ các bang miền Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easterner" (viết hoa): Khi viết hoa ("Easterner"), từ này thường được dùng đặc biệt để chỉ công dân Mỹ sốngcác bang phía đông, đặc biệt vùng Đông Bắc. Sự viết hoa nhấn mạnh như một danh từ riêng chỉ nhóm dân cư cụ thể.
    • Cultural attitudes can differ between an Easterner and a Midwesterner. (Quan điểm văn hóa có thể khác biệt giữa một người miền Đông nước Mỹ một người vùng Trung Tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Eastern (tính từ): thuộc về phía đông.
    • eastern coast (bờ biển phía đông)
  • Easternmost (tính từ): cực đông.
    • the easternmost point of the country (điểm cực đông của đất nước)
Từ đồng nghĩa
  • Dweller of the east: Cư dân vùng phía đông.
  • East-coaster: (Thông tục, chủ yếu cho nước Mỹ) Người sốngvùng bờ biển phía đông.
Lưu ý
  • Từ này thường được dùng trong bối cảnh địa hoặc văn hóa để so sánh, phân biệt giữa cư dân các vùng miền khác nhau ( dụ: easterner vs. westerner - người miền Tây).
  • Trong tiếng Anh-Mỹ, "Easterner" có thể mang sắc thái chỉ những đặc điểm văn hóa, lối sống hoặc chính trị được cho điển hình của người dân vùng Đông Bắc Hoa Kỳ.
easterner

An easterner visits the Grand Canyon for the first time.

danh từ
  1. người miền đông ((cũng) eastern)
  2. Easterner dân các bang miền đông nước Mỹ

Từ gần giống