westerner

/'west n /
Học thuật
Thân thiện
westerner

A westerner rides a horse across the open plains.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phương Tây: Một người đến từ, hoặc nguồn gốc từ, các quốc giakhu vực Tây Âu Bắc Mỹ (như Mỹ, Canada, Anh, Pháp, Đức...), thường được xem nền văn hóa lối sống đặc trưng của phương Tây.
    • (Từ Mỹ) Người miền Tây nước Mỹ: Một người sốnghoặc đến từ các bang phía Tây của Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người phương Tây):

    • The restaurant is popular with both locals and westerners. (Nhà hàng này được cả người địa phương lẫn người phương Tây ưa thích.)
    • As a westerner, he found some local customs surprising. ( một người phương Tây, anh ấy thấy một số phong tục địa phương thật đáng ngạc nhiên.)
  • Danh từ (Người miền Tây nước Mỹ):

    • The cowboy is a classic image of the American westerner. (Cao bồi hình ảnh kinh điển của người miền Tây nước Mỹ.)
    • She moved from New York to become a true westerner in Colorado. ( ấy chuyển từ New York đến để trở thành một người miền Tây đích thựcColorado.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Westerner" thường được sử dụng trong các bối cảnh văn hóa, xã hội hoặc du lịch để chỉ sự khác biệt về quan điểm, lối sống hoặc nguồn gốc giữa các nền văn hóa.
    • The policy was viewed differently by easterners and westerners. (Chính sách được người miền Đông người miền Tây nhìn nhận khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Western (adj): thuộc về phương Tây, miền Tây.

    • Western culture (văn hóa phương Tây)
    • Western states (các bang miền Tây)
  • Non-westerner (n): người không thuộc phương Tây.

    • The conference included perspectives from both westerners and non-westerners. (Hội nghị bao gồm quan điểm từ cả người phương Tây lẫn người không thuộc phương Tây.)
Từ đồng nghĩa
  • Occidental (n, trang trọng): người phương Tây.
  • American/European (n, cụ thể): người Mỹ/người châu Âu (khi ngữ cảnh chỉ một khu vực cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "westerner")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "westerner")

westerner

A westerner rides a horse across the open plains.

danh từ
  1. người phưng tây
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người miền tây nước Mỹ

Từ gần giống