echogram

Noun
  1. máy siêu âm (phản xạ của sóng âm thanh tần số cao) tác dụng tạo ra hình ảnh, được sử dụng để quan sát sự phát triển bào thai hoặc nghiên cứu cơ quan trong cơ thể
echogram
A doctor examines an echogram on a monitor.