eclectic

/ek'lektik/
tính từ
  1. (triết học) chiết trung
danh từ
  1. (triết học) người chiết trung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "eclectic"

Từ có nhắc đến "eclectic"

eclectic
An eclectic artist's studio displays paintings, sculptures, and textiles from different cultures.