eclecticist

Học thuật
Thân thiện
eclecticist

An eclecticist decorates their home with art from many different cultures.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa chiết trung: Một người lựa chọn kết hợp các yếu tố từ nhiều nguồn, lý thuyết hoặc phong cách khác nhau, đặc biệt trong triết học, nghệ thuật hoặc kiến trúc.
    • Người chọn lọc theo phương thức triết chung: Một người áp dụng phương pháp tiếp cận chiết trung, tức là chọn lấy những được coi tốt nhất hoặc hữu ích nhất từ các hệ thống, ý tưởng hoặc truyền thống đa dạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As an eclecticist, she draws inspiration from both classical and modern design principles. ( một người theo chủ nghĩa chiết trung, ấy lấy cảm hứng từ cả các nguyên tắc thiết kế cổ điển lẫn hiện đại.)
    • The philosopher was known as a rigorous eclecticist, borrowing concepts from both Eastern and Western traditions. (Nhà triết học được biết đến như một người theo chủ nghĩa chiết trung nghiêm ngặt, mượn các khái niệm từ cả truyền thống phương Đông lẫn phương Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A deliberate eclecticist": Một người theo chủ nghĩa chiết trung chủ đích, người cố ý hệ thống trong việc lựa chọn kết hợp các yếu tố khác nhau.
    • His approach to music composition was that of a deliberate eclecticist. (Cách tiếp cận sáng tác nhạc của ông ấy của một người theo chủ nghĩa chiết trung chủ đích.)
Biến thể từ gần giống
  • Eclectic (adj): (thuộc về) chiết trung.
    • She has an eclectic taste in music. ( ấy gu âm nhạc chiết trung.)
  • Eclecticism (n): Chủ nghĩa chiết trung, phương pháp chiết trung.
    • The eclecticism of the building's architecture is striking. (Chủ nghĩa chiết trung trong kiến trúc của tòa nhà thật nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Syncretist: Người theo chủ nghĩa hỗn hợp (thường chỉ sự kết hợp các tín ngưỡng hoặc trường phái tư tưởng).
  • Selective adapter: Người thích nghi chọn lọc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'eclecticist')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'eclecticist')

eclecticist

An eclecticist decorates their home with art from many different cultures.

Noun
  1. người chọn lọc theo phương thức triết chung

Từ đồng nghĩa