ecologist

/i'kɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
ecologist

An ecologist carefully observes a family of deer in a forest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà sinh thái học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về sinh thái học, tức là nghiên cứu mối quan hệ giữa các sinh vật sống (bao gồm con người) với nhau với môi trường vật xung quanh chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ecologist studied how pollution affects the river's fish population. (Nhà sinh thái học đã nghiên cứu cách ô nhiễm ảnh hưởng đến quần thể ở con sông.)
    • She works as an ecologist for a conservation organization. ( ấy làm việc với tư cách một nhà sinh thái học cho một tổ chức bảo tồn.)
    • The ecologist's report warned about the loss of biodiversity. (Báo cáo của nhà sinh thái học cảnh báo về sự mất mát đa dạng sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, chính sách môi trường, bảo tồn thiên nhiên giáo dục.
  • Một nhà sinh thái học có thể chuyên sâu vào các lĩnh vực cụ thể như sinh thái rừng, sinh thái biển, sinh thái đô thị, hoặc sinh thái học phục hồi.
Biến thể từ gần giống
  • Ecology (n): Sinh thái học (ngành khoa học).
    • He has a degree in ecology. (Anh ấy bằng về sinh thái học.)
  • Ecological (adj): (Thuộc về) sinh thái học, thân thiện với môi trường.
    • We need to consider the ecological impact. (Chúng ta cần xem xét tác động sinh thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Environmental scientist: Nhà khoa học môi trường (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả sinh thái học).
  • Conservation biologist: Nhà sinh vật học bảo tồn (tập trung vào bảo vệ các loài hệ sinh thái).
ecologist

An ecologist carefully observes a family of deer in a forest clearing.

danh từ
  1. nhà sinh thái học

Từ chứa "ecologist"