ecuadoran

Học thuật
Thân thiện
ecuadoran

An Ecuadoran farmer harvests bananas in the highlands.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Ecuador: Một công dân hoặc người sinh sống tại quốc gia Ecuador ở Nam Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My neighbor is an Ecuadoran who moved here five years ago. (Hàng xóm của tôi một người Ecuador chuyển đến đây năm năm trước.)
    • The Ecuadoran explained the traditions of her country. (Người Ecuador đó giải thích các truyền thống của đất nước ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Ecuadoran": có thể dùng để chỉ một người Ecuador cụ thể đã được đề cập trước đó.
    • The Ecuadoran we met at the conference was very knowledgeable. (Người Ecuador chúng tôi gặphội nghị rất am hiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ecuadorian (danh từ): Một từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cùng nghĩa người Ecuador.

    • He is an Ecuadorian artist. (Anh ấy một nghệ sĩ người Ecuador.)
  • Ecuadoran (tính từ): Thuộc về Ecuador.

    • The Ecuadoran cuisine is diverse. (Ẩm thực Ecuador rất đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ecuadorian (n): Người Ecuador.
ecuadoran

An Ecuadoran farmer harvests bananas in the highlands.

Noun
  1. người Ecuador

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ecuadoran"