edgeways

/'edʤweiz/ Cách viết khác : (edgewise) /'edʤwaiz/
Học thuật
Thân thiện
edgeways

He slid the thin book edgeways into the narrow gap on the shelf.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Từ phía bên cạnh, với cạnh hướng ra phía trước: "edgeways" mô tả cách đặt hoặc di chuyển một vật sao cho cạnh của hướng về phía trước hoặc tiếp xúc với một vật khác.
    • Một cách khó khăn, vội vàng (thường trong giao tiếp): Trong ngữ cảnh nói chuyện, "edgeways" thường xuất hiện trong thành ngữ để diễn tả việc khó khăn lắm mới có thể chen ngang, xen vào một lời.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He slid the large table edgeways through the narrow door. (Anh ấy trượt chiếc bàn lớn từ phía bên cạnh qua cánh cửa hẹp.)
    • To cut properly, you need to hold the knife edgeways. (Để cắt đúng cách, bạn cần cầm con dao với lưỡi dao hướng xuống.)
    • She talks so much that no one can get a word in edgeways. ( ấy nói nhiều đến mức không ai có thể vội xen một lời vào được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get a word in edgeways" (thành ngữ): Khó khăn lắm mới cơ hội chen vào một lời trong cuộc nói chuyện khi người khác đang nói nhiều hoặc liên tục.
    • During the debate, the moderator could barely get a word in edgeways. (Trong cuộc tranh luận, người điều phối khó khăn lắm mới có thể chen vào một lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Edgewise (phó từ): Cách viết/variant khác của "edgeways", có nghĩa cách dùng hoàn toàn tương tự.
    • The panel was too wide to fit, so we turned it edgewise. (Tấm panel quá rộng để vừa, vậy chúng tôi xoay theo chiều cạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Sideways: Từ phía bên hông, nghiêng.
  • Barely: Một cách vừa đủ, khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Not get a word in edgeways: Hoàn toàn không cơ hội để nói, không thể nào xen vào cuộc trò chuyện.
    • When my uncles start talking about football, I can't get a word in edgeways. (Khi các chú tôi bắt đầu nói về bóng đá, tôi không thể nào xen vào được lời nào.)
edgeways

He slid the thin book edgeways into the narrow gap on the shelf.

phó từ
  1. từ phía bên cạnh
  2. cạnh, giáp cạnh

Idioms

  • to get a word in edgeways
    vội xen một lời vào

Từ đồng nghĩa