editorialist

/,edi'tɔ:riəlist/
Học thuật
Thân thiện
editorialist

An editorialist writes a column for the morning newspaper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết xã luận: Một nhà báo hoặc nhà văn chuyên viết các bài xã luận, thường bày tỏ quan điểm, phân tích hoặc bình luận về các vấn đề thời sự, chính trị, xã hội cho một tờ báo hoặc tạp chí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The newspaper's editorialist wrote a powerful piece on climate change policy. (Người viết xã luận của tờ báo đã viết một bài mạnh mẽ về chính sách biến đổi khí hậu.)
    • As an editorialist, her job is to shape public opinion through her columns. ( một người viết xã luận, công việc của ấy định hình dư luận thông qua các chuyên mục của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lead editorialist": Người viết xã luận chính, thường ảnh hưởng lớn đến quan điểm của tờ báo.
    • The lead editorialist often sets the tone for the newspaper's stance. (Người viết xã luận chính thường thiết lập giọng điệu cho lập trường của tờ báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Editorial (n): Bài xã luận.

    • The editorial criticized the new law. (Bài xã luận chỉ trích luật mới.)
  • Columnist (n): Người viết chuyên mục (có thể bao gồm cả xã luận nhưng thường rộng hơn, bao gồm các chủ đề chuyên biệt).

    • She is a political columnist for a major daily. ( ấy một nhà báo viết chuyên mục chính trị cho một nhật báo lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Leader writer: Người viết xã luận (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).
  • Commentator: Nhà bình luận (nghĩa rộng hơn, có thể trên nhiều phương tiện).
Thành ngữ liên quan
  • To wield the editorial pen: Nắm giữ ngòi bút xã luận, quyền lực thông qua việc viết xã luận.
    • For decades, he wielded the editorial pen at the nation's most respected paper. (Trong nhiều thập kỷ, ông ấy đã nắm giữ ngòi bút xã luận tại tờ báo được kính trọng nhất quốc gia.)
editorialist

An editorialist writes a column for the morning newspaper.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người viết xã luận

Từ đồng nghĩa