edmontonia

Học thuật
Thân thiện
edmontonia

An edmontonia grazes peacefully among prehistoric ferns.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chi khủng long giáp long: "Edmontonia" tên một chi (genus) khủng long thuộc họ Nodosauridae, sống vào cuối kỷ Phấn Trắng.
    • Một loài khủng long vỏ giáp gai: "Edmontonia" chỉ một loại khủng long ăn thực vật, nặng nề, được bảo vệ bởi lớp giáp xương dày các hàng gai lớn dọc theo cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fossils of Edmontonia have been found in North America. (Hóa thạch của Edmontonia đã được tìm thấyBắc Mỹ.)
    • Edmontonia was a heavily armored dinosaur. (Edmontonia một loài khủng long vỏ giáp rất dày.)
    • The spikes on an Edmontonia's shoulders were used for defense. (Những chiếc gai trên vai của một con Edmontonia được dùng để phòng vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh phân loại khoa học: Tên "Edmontonia" thường được dùng trong văn bản khoa học để chỉ chi khủng long này các loài của , như .
    • The study compared the armor plates of Edmontonia with those of its relatives. (Nghiên cứu so sánh các tấm giáp của Edmontonia với những loài họ hàng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Nodosaurid (danh từ): thành viên của họ Nodosauridae, họ khủng long giáp long không chùy đuôi, bao gồm cả Edmontonia.
  • Ankylosaur (danh từ): khủng long giáp long nói chung, một nhóm lớn hơn bao gồm cả họ Nodosauridae (như Edmontonia) họ Ankylosauridae.
Từ đồng nghĩa
  • Armored dinosaur: khủng long giáp (một cách gọi chung cho nhóm).
  • Thyreophoran: khủng long thuộc bộ Thyreophora (bộ khủng long giáp phiến, bao gồm cả giáp long).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ tên một chi khủng long.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ tên một chi khủng long.)

edmontonia

An edmontonia grazes peacefully among prehistoric ferns.

Noun
  1. khủng long thuộc chi giáp long, thuộc họ Nodosauridae từ Hậu Phấn trắng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống