edwardian

/ed'wɔ:djən/
tính từ
  1. thuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII
danh từ
  1. người ở triều đại vua Ê-đu-a VII

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

edwardian
A woman wears an edwardian dress to a garden party.