effaroucher

ngoại động từ
  1. làm hoảng sợ
    • Ne pas effaroucher le malade
      không làm cho người ốm hoảng sợ
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) thó, cuỗm
    • Effaroucher un portefeuille
      thó một cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "effaroucher"