enhardir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho mạnh dạn lên, làm cho can đảm lên: Hành động khích lệ, động viên hoặc tạo điều kiện để ai đó trở nên dũng cảm hơn, bớt e ngại hoặc sợ hãi trước một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ses paroles l'ont enhardie à prendre la parole. (Những lời nói của anh ấy đã làm ấy mạnh dạn lên để phát biểu.)
    • Le succès de sa première tentative l'a enhardi à continuer. (Thành công của lần thử đầu tiên đã làm anh ấy can đảm lên để tiếp tục.)
    • Ne l'enhardis pas dans ses mauvaises habitudes. (Đừng làm cho mạnh dạn/liều lĩnh thêm trong những thói quen xấu của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'enhardir" (Động từ phản thân): Tự trở nên mạnh dạn, can đảm lên.
    • Elle s'est enhardie peu à peu et a fini par exprimer son opinion. ( ấy dần dần trở nên mạnh dạn cuối cùng đã bày tỏ ý kiến của mình.)
  • "Enhardi par...": Được làm cho mạnh dạn bởi... (thường dùngdạng quá khứ phân từ).
    • Enhardi par les applaudissements, le musicien a joué un bis. (Được làm cho mạnh dạn bởi những tràng pháo tay, người nhạc công đã chơi thêm một bản nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Enhardissement (danh từ giống đực): Sự trở nên mạnh dạn, sự cả gan.
    • Son enhardissement face à l'autorité était surprenant. (Sự cả gan của anh ta trước quyền lực thật đáng ngạc nhiên.)
  • Hardi (tính từ): Mạnh dạn, can đảm, táo bạo.
    • C'est une décision hardie. (Đómột quyết định táo bạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Encourager: Khuyến khích, động viên.
  • Stimuler: Kích thích, khích lệ.
  • Donner du courage à (quelqu'un): Cho ai đó can đảm.
Từ trái nghĩa
  • Décourager: Làm nản lòng.
  • Intimider: Đe dọa, làm cho sợ hãi.
  • Effrayer: Làm cho sợ hãi.
ngoại động từ
  1. làm cho mạnh dạn lên

Từ trái nghĩa

Từ gần giống