enhardir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho mạnh dạn lên, làm cho can đảm lên: Hành động khích lệ, động viên hoặc tạo điều kiện để ai đó trở nên dũng cảm hơn, bớt e ngại hoặc sợ hãi trước một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Ses paroles l'ont enhardie à prendre la parole. (Những lời nói của anh ấy đã làm cô ấy mạnh dạn lên để phát biểu.)
- Le succès de sa première tentative l'a enhardi à continuer. (Thành công của lần thử đầu tiên đã làm anh ấy can đảm lên để tiếp tục.)
- Ne l'enhardis pas dans ses mauvaises habitudes. (Đừng làm cho nó mạnh dạn/liều lĩnh thêm trong những thói quen xấu của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "S'enhardir" (Động từ phản thân): Tự trở nên mạnh dạn, can đảm lên.
- Elle s'est enhardie peu à peu et a fini par exprimer son opinion. (Cô ấy dần dần trở nên mạnh dạn và cuối cùng đã bày tỏ ý kiến của mình.)
- "Enhardi par...": Được làm cho mạnh dạn bởi... (thường dùng ở dạng quá khứ phân từ).
- Enhardi par les applaudissements, le musicien a joué un bis. (Được làm cho mạnh dạn bởi những tràng pháo tay, người nhạc công đã chơi thêm một bản nhạc.)
Biến thể và từ gần giống
- Enhardissement (danh từ giống đực): Sự trở nên mạnh dạn, sự cả gan.
- Son enhardissement face à l'autorité était surprenant. (Sự cả gan của anh ta trước quyền lực thật đáng ngạc nhiên.)
- Hardi (tính từ): Mạnh dạn, can đảm, táo bạo.
- C'est une décision hardie. (Đó là một quyết định táo bạo.)
Từ đồng nghĩa
- Encourager: Khuyến khích, động viên.
- Stimuler: Kích thích, khích lệ.
- Donner du courage à (quelqu'un): Cho ai đó can đảm.
Từ trái nghĩa
- Décourager: Làm nản lòng.
- Intimider: Đe dọa, làm cho sợ hãi.
- Effrayer: Làm cho sợ hãi.
ngoại động từ
- làm cho mạnh dạn lên