efficacité

danh từ giống cái
  1. hiệu quả, hiệu lực; sự hiệu nghiệm, sự công hiệu
    • L'efficacité d'une méthode
      hiệu lực của một phương pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "efficacité"

efficacité
L'efficacité de cette méthode de travail est évidente.