effigie

danh từ giống cái
  1. hình, hình nhân, hình nộm
    • Timbre à l'effigie du président
      tem hình chủ tịch
    • Une effigie en cire
      một hình nộm bằng sáp
    • Monnaie à l'effigie d'un roi
      đồng tiền hình một ông vua
  2. (nghĩa bóng) dấu ấn
    • Marqué à l'effigie de l'humanité
      mang dấu ấn của nhân loại
    • droit d'effigie
      quyền được tạc hình trên đồng tiền
    • exécution en effigie
      sự hành hình hình nộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "effigie"

effigie
Une pièce de monnaie porte l'effigie d'un roi.