affiche

danh từ giống cái
  1. tờ yết thị
  2. tờ quảng cáo, tờ áp phích
    • Affiches publicitaires
      tờ quảng cáo
    • Colleur d'affiches
      người dán áp phích
    • Affiche de théâtre
      tờ quảng cáo kịch
    • Mettre une pièce à l'affiche
      quảng cáo một vở tuồng
    • plat comme une affiche
      gầy đét
    • tenir l'affiche
      được diễn một thời gian dài (vở hát, kịch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affiche"

affiche
Une affiche colorée est collée sur le mur de la gare.