effilocher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tháo tơi, làm tơi ra: Hành động kéo, hoặc làm cho một vật liệu (thườngvải, sợi) bị tơi ra thành những sợi nhỏ, lỏng lẻo.
    • Làm sờn, làm mòn (ở mép): Làm cho mép vải hoặc quần áo bị sờn tơi ra thành những sợi chỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Elle a effiloché le vieux tissu pour en faire du rembourrage. ( ấy đã tháo tơi miếng vải để làm vật liệu độn.)
    • Le bas de son jean est effiloché, c'est la mode. (Ống quần jean của ấy bị sờn tơi ra, đómốt.)
    • Effilocher des chiffons. (Tháo tơi giẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong ẩn dụ: Có thể dùng để diễn tả việc làm cho thứ đó dần dần bị phá hủy, suy yếu hoặc mất đi sự gắn kết.
    • Le temps a effiloché leurs souvenirs. (Thời gian đã làm phai mờ (tơi ra) nhữngức của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • S'effilocher (động từ phản thân): Tự bị tơi ra, tự bị sờn.
    • La manche de mon pull s'effiloche. (Tay áo chiếc áo len của tôi đang bị sờn tơi ra.)
  • Effilochage (danh từ giống đực): Hành động tháo tơi; tình trạng bị tơi ra.
  • Effiloché, effilochée (tính từ): Đã bị tháo tơi, đã bị sờn.
Từ đồng nghĩa
  • Égrener: Làm rời ra từng hạt, từng mảnh (thường dùng cho ngô, chuỗi hạt).
  • Défaire: Tháo ra, cởi ra (nghĩa rộng hơn).
  • Effranger: Làm sờn mép (vải).
Từ trái nghĩa
  • Tisser: Dệt.
  • Repriser: Khâu vá, mạng lại.
  • Consolider: Củng cố, làm chắc chắn.
ngoại động từ
  1. tháo tơi
    • Effilocher des chiffons
      tháo tơi giẻ

Từ gần giống