effuse

/e'fju:s - e'fju:z/
tính từ
  1. (thực vật học) toả ra, không chặt (cụm hoa)
động từ
  1. tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm...)
  2. (nghĩa bóng) thổ lộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

effuse
The room effuses a warm and welcoming atmosphere.