efface

/i'feis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Xóa, xóa bỏ: Hành động làm mờ hoặc loại bỏ hoàn toàn một cái đó, như xóa một dấu vết, ký ức hoặc dấu hiệu.
    • Làm lu mờ; át, trội hơn: Hành động khiến một thứ đó trở nên kém rõ ràng, kém quan trọng hoặc bị che khuất bởi thứ khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (Xóa, xóa bỏ):

    • Time and weather had effaced the inscription on the old tombstone. (Thời gian thời tiết đã xóa mờ dòng chữ khắc trên tấm bia mộ cổ.)
    • He tried to efface the memory of his mistake. (Anh ấy cố gắng xóa bỏ ký ức về sai lầm của mình.)
  • Động từ (Làm lu mờ):

    • Her quiet achievements were effaced by her colleague's loud publicity. (Những thành tựu thầm lặng của ấy bị làm lu mờ bởi sự quảng bá ồn ào của đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to efface oneself": Tự hạ mình, nép mình, cố ý tránh thu hút sự chú ý hoặc tự cho mình không quan trọng.
    • In traditional meetings, junior members are often expected to efface themselves. (Trong các cuộc họp truyền thống, các thành viên cấp dưới thường được mong đợi sẽ nép mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Effacement (danh từ): Sự xóa bỏ, sự làm lu mờ.
    • The effacement of national borders in the global economy. (Sự xóa mờ biên giới quốc gia trong nền kinh tế toàn cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Erase: Xóa (thường dùng cho chữ viết, dữ liệu).
  • Obliterate: Xóa sạch, tiêu hủy hoàn toàn.
  • Expunge: Xóa bỏ, thanh toán (khỏi một văn bản hoặc hồ sơ).
  • Eclipse: Làm lu mờ, che khuất (thường do thứ đó sáng hơn, lớn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "efface".)

ngoại động từ
  1. xoá, xoá bỏ
  2. làm lu mờ; át, trội hơn
    • to efface oneself
      tự cho mình không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))