eighty-eight

Học thuật
Thân thiện
eighty-eight

The clock tower shows the time as eighty-eight minutes past the hour.

Định nghĩa
  1. Số từ (Số đếm):
    • Tám mươi tám: Một số tự nhiên, số nguyên, đứng ngay sau số 87 ngay trước số 89. được biểu thị bằng chữ số 88.
dụ sử dụng
  • ( tôi tám mươi tám tuổi.)
  • (Một cây đàn piano tiêu chuẩn tám mươi tám phím.)
  • (Tỷ số cuối cùng của trận đấu tám mươi tám so với bảy mươi sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eighty-eight" có thể được dùng như một danh từ để chỉ chính con số đó.
    • "Eighty-eight" is considered a lucky number in some cultures. (Số "tám mươi tám" được coi con số may mắn trong một số nền văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • 88th (eighty-eighth): Thứ tự thứ tám mươi tám.
    • He finished in eighty-eighth place in the marathon. (Anh ấy về đíchvị trí thứ tám mươi tám trong cuộc thi marathon.)
Từ đồng nghĩa
  • 88: Cách viết số.
  • LXXXVIII: Cách viết số La .
eighty-eight

The clock tower shows the time as eighty-eight minutes past the hour.

Adjective
  1. 88 (tám mươi tám)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự