eighty-three

Học thuật
Thân thiện
eighty-three

A child counts eighty-three colorful marbles on the floor.

Định nghĩa
  1. Số từ (Adjective): Tám mươi ba. Một số đếm trong tiếng Anh, biểu thị số lượng hoặc thứ tự 83.
    • dụ: "eighty-three" số tự nhiên đứng sau 82 trước 84.
dụ sử dụng
  • Số từ:
    • My grandmother is eighty-three years old. ( tôi tám mươi ba tuổi.)
    • There are eighty-three students in the auditorium. ( tám mươi ba học sinh trong hội trường.)
    • Page eighty-three contains the answer. (Câu trả lời nằmtrang tám mươi ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong số thập phân, phần trăm, hoặc phân số:

    • The stock price increased by zero point eighty-three percent. (Giá cổ phiếu tăng không phẩy tám mươi ba phần trăm.)
    • Approximately eighty-three out of a hundred people agree. (Ước tính tám mươi ba trong số một trăm người đồng ý.)
  • Dùng để đánh số (số nhà, số xe buýt, v.v.):

    • She lives at eighty-three Maple Street. ( ấy sốngsố nhà tám mươi ba phố Maple.)
    • Take bus number eighty-three to get to the museum. (Hãy bắt xe buýt số tám mươi ba để đến bảo tàng.)
Biến thể từ gần giống
  • 83 (numeral): Cách viết số của "eighty-three".
  • Eighty-third (83rd): Dạng số thứ tự, có nghĩa "thứ tám mươi ba".
    • This is his eighty-third birthday. (Đây sinh nhật thứ tám mươi ba của ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • 83: Cách viết tắt bằng chữ số.
  • LXXXIII: Cách viết số La (trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc cổ điển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho số từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể số "eighty-three")

eighty-three

A child counts eighty-three colorful marbles on the floor.

Adjective
  1. 83

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự