elaeometer

/,eli:'ɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
elaeometer

A scientist uses an elaeometer to measure the oil's density.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo dầu: "elaeometer" một dụng cụ khoa học dùng để đo tỷ trọng hoặc các tính chất khác của dầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chemist used an elaeometer to analyze the purity of the olive oil. (Nhà hóa học đã sử dụng một cái đo dầu để phân tích độ tinh khiết của dầu ô liu.)
    • An elaeometer is essential in a laboratory that tests lubricants. (Một dụng cụ đo dầu thiết yếu trong phòng thí nghiệm kiểm tra dầu bôi trơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To calibrate an elaeometer": Hiệu chuẩn một dụng cụ đo dầu.
    • Before the experiment, the technician must calibrate the elaeometer. (Trước thí nghiệm, kỹ thuật viên phải hiệu chuẩn cái đo dầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Oleometer (n): Một từ đồng nghĩa khác chỉ cùng một loại dụng cụ đo dầu.
    • The oleometer gave a precise reading of the oil's density. (Cái đo dầu đã cho một chỉ số chính xác về tỷ trọng của dầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Oil hydrometer: Phù kế đo dầu (một loại dụng cụ đo tỷ trọng dầu cụ thể).
elaeometer

A scientist uses an elaeometer to measure the oil's density.

danh từ
  1. cái đo dầu

Từ gần giống