elasticity

/,elæs'tisiti/
danh từ
  1. tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo
  2. tính nhún nhẩy
  3. tính bồng bột, tính bốc đồng
  4. tính dễ tự tha thứ (lương tâm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa