electress

/i'lektris/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nữ cử tri: Một phụ nữ quyền bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.
    • Nữ tuyển hầu tước: (Lịch sử) Vợ hoặc góa phụ của một tuyển hầu tước (một vị thân vương quyền bầu chọn Hoàng đế La Thần thánh).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa chính: Nữ cử tri):

    • Every electress in the district cast her vote. (Mọi nữ cử tri trong quận đều đã bỏ phiếu.)
    • The campaign aimed to encourage young electresses to register. (Chiến dịch nhằm khuyến khích các nữ cử tri trẻ tuổi đăng ký.)
  • Danh từ (Nghĩa lịch sử: Nữ tuyển hầu tước):

    • The Electress of Brandenburg was a powerful figure. (Nữ tuyển hầu tước xứ Brandenburg một nhân vật quyền lực.)
    • The portrait depicted the electress in her royal robes. (Bức chân dung mô tả vị nữ tuyển hầu tước trong bộ lễ phục hoàng gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Electress": Danh hiệu chính thức, thường được viết hoa khi đề cập đến một nhân vật lịch sử cụ thể.
    • The Electress Sophia was heir presumptive to the British throne. (Nữ tuyển hầu tước Sophia người thừa kế dự kiến cho ngai vàng nước Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Elector (n): Nam cử tri; Tuyển hầu tước (nam giới).
  • Electoral (adj): Thuộc về bầu cử hoặc tuyển cử.
  • Electorate (n): Toàn bộ cử tri; Lãnh địa của một tuyển hầu tước.
Từ đồng nghĩa
  • Nữ cử tri: Female voter.
  • Nữ tuyển hầu tước: (Không từ đồng nghĩa phổ biến; đây một danh hiệu lịch sử cụ thể).
danh từ
  1. nữ cử tri

Từ gần giống