eligibility
/,elidʤə'biliti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính đủ tư cách, tính thích hợp: Trạng thái hoặc phẩm chất đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn cần thiết để được xem xét, lựa chọn hoặc tham gia vào một việc gì đó.
- Tính có thể chọn được: Khả năng đủ điều kiện để được lựa chọn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The committee will verify your eligibility for the scholarship. (Hội đồng sẽ xác minh tính đủ tư cách của bạn cho học bổng.)
- Her eligibility for the position is not in question. (Tính thích hợp của cô ấy cho vị trí này là không cần bàn cãi.)
- The new law changed the eligibility for voting. (Luật mới đã thay đổi tính đủ điều kiện để bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To determine/establish eligibility": Xác định/thiết lập tính đủ điều kiện.
- The first step is to determine your eligibility for financial aid. (Bước đầu tiên là xác định tính đủ điều kiện của bạn cho hỗ trợ tài chính.)
"Eligibility criteria/requirements": Các tiêu chí/yêu cầu về tính đủ điều kiện.
- Please review the eligibility criteria before applying. (Vui lòng xem xét các tiêu chí đủ điều kiện trước khi nộp đơn.)
Biến thể và từ gần giống
Eligible (tính từ): Đủ tư cách, đủ điều kiện, có thể chọn được.
- Only eligible citizens can vote. (Chỉ những công dân đủ điều kiện mới có thể bầu cử.)
Ineligibility (danh từ): Tính không đủ tư cách, sự bất tư.
- His ineligibility was due to his age. (Việc không đủ tư cách của anh ta là do tuổi tác.)
Từ đồng nghĩa
- Qualification (danh từ): Sự đủ tiêu chuẩn, phẩm chất cần thiết.
- Suitability (danh từ): Tính phù hợp, tính thích hợp.
Từ trái nghĩa
- Ineligibility (danh từ): Tính không đủ tư cách.
- Disqualification (danh từ): Sự loại ra, sự tước tư cách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "eligibility".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "eligibility".)
danh từ
- tính đủ tư cách, tính thích hợp
- tính có thể chọn được