ineligibility

/in,elidʤə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
ineligibility

Due to his ineligibility, the player could not join the team.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn: Trạng thái không đáp ứng các điều kiện hoặc tiêu chí cần thiết để được xem xét, tham gia hoặc nhận một thứ đó.
    • Sự không đủ khả năng: Tình trạng thiếu năng lực hoặc phẩm chất được yêu cầu.
    • Sự không đạt tiêu chuẩn tòng quân: Trạng thái không đủ điều kiện sức khỏe, pháp hoặc các tiêu chuẩn khác để phục vụ trong quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His ineligibility for the scholarship was due to his age. (Sự không đủ tiêu chuẩn của anh ấy cho học bổng do tuổi tác.)
    • The team confirmed the player's ineligibility for the match. (Đội đã xác nhận sự không đủ tư cách của cầu thủ đó cho trận đấu.)
    • The law outlines the reasons for ineligibility to run for president. (Luật phác thảo các lý do về sự không đủ tư cách để tranh cử tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Declare ineligibility": Tuyên bố không đủ tư cách/tiêu chuẩn.

    • The committee will declare his ineligibility for the position. (Ủy ban sẽ tuyên bố sự không đủ tư cách của ông ta cho vị trí này.)
  • "Permanent ineligibility": Sự không đủ tư cách vĩnh viễn.

    • The athlete faced permanent ineligibility from the sport after doping. (Vận động viên phải đối mặt với sự không đủ tư cách vĩnh viễn khỏi môn thể thao sau khi sử dụng doping.)
Biến thể từ gần giống
  • Ineligible (tính từ): Không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn.

    • He was ineligible to vote. (Anh ta không đủ tư cách để bỏ phiếu.)
  • Eligibility (danh từ): Sự đủ tư cách, sự đủ tiêu chuẩn (từ trái nghĩa).

    • Check your eligibility for the program. (Hãy kiểm tra sự đủ tiêu chuẩn của bạn cho chương trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Disqualification: Sự truất quyền, sự loại ra không đủ điều kiện.
  • Unfitness: Sự không phù hợp, sự không thích hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp được hình thành từ danh từ "ineligibility". Các cụm từ thường sử dụng tính từ "ineligible").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp danh từ "ineligibility").

ineligibility

Due to his ineligibility, the player could not join the team.

danh từ
  1. sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn; sự không đủ khả năng; sự không đạt tiêu chuẩn tòng quân

Từ trái nghĩa