ellipse

/i'lips/
danh từ giống cái
  1. (toán học) elip
  2. (ngôn ngữ học) sự tỉnh lược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ellipse"

ellipse
Une ellipse est une courbe fermée qui ressemble à un cercle allongé.