elspar

Noun
  1. thuốc chống ung thư (tên thương mại Elspar) dùng hcuwax bệnh bạch cầu nguyên bào limphô cấp tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "elspar"

elspar
A doctor administers elspar to a patient in a hospital room.