emballage

danh từ giống đực
  1. sự đóng kiện, sự đóng thùng, sự bọc (hàng)
  2. bao bì
  3. (thể dục thể thao) nước rút (trong cuộc đua xe đạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "emballage"

emballage
L'ouvrier utilise un emballage en carton pour protéger le vase fragile.