embay

/im'bei/
ngoại động từ
  1. cho (tàu) đỗ vào vịnh
  2. đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

embay
The ship embays in the sheltered cove to avoid the storm.