embellie

danh từ giống cái
  1. chỗ quang trời (trong lúc thời tiết xấu)
  2. (hàng hải) lúc lặng gió; lúc lặng sóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "embellie"

embellie
Le marin profite d'une embellie pour réparer le gréement.