embellissement

danh từ giống đực
  1. sự làm đẹp
    • Embellissement d'une ville
      sự làm đẹp một thành phố
  2. (nghĩa bóng) sự tô điểm, sự tô vẽ
    • Embellissement d'un texte
      sự tô vẽ thêm cho bài văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

embellissement
La ville a lancé un projet d'embellissement du parc central.