emberlificoter

Học thuật
Thân thiện
emberlificoter

Il a réussi à emberlificoter son adversaire avec des arguments trompeurs.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ thân mật, dùng trong khẩu ngữ):
    • Làm cho ai đó lúng túng, rối trí, bối rối: Hành động khiến người khác rơi vào tình trạng khó xử, không biết phải ứng xử hoặc trả lời ra sao.
    • (Nghĩa bóng) Cho vào bẫy, đánh lừa, làm cho mắc bẫy: Hành động lừa gạt hoặc dẫn dắt ai đó vào một tình huống khó khăn, phức tạp họ không dễ thoát ra.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ta đã thành công làm cho nhân chứng lúng túng với những câu hỏi phức tạp của mình.)
  • (Đừng để bị đánh lừa bởi những lời nói ngọt ngào của hắn.)
  • (Hợp đồng này phức tạp đến mức làm rối trí tất cả mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'emberlificoter" (dạng phản thân): Tự làm cho mình rối tung lên, tự vướng vào rắc rối.
    • Il s'est emberlificoté dans ses propres mensonges. (Anh ta đã tự làm mình rối tung trong chính những lời nói dối của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Embrouiller (ngoại động từ): Làm rối, gây lộn xộn (nghĩa đen nghĩa bóng). Từ này trang trọng hơn một chút so với "emberlificoter".
    • Ses explications n'ont fait qu'embrouiller le problème. (Những giải thích của anh ta chỉ làm rối vấn đề thêm.)
  • Empêtrer (ngoại động từ, thường dùngdạng bị động "être empêtré"): Mắc kẹt, vướng víu (trong một tình huống khó khăn).
    • Elle est empêtrée dans des problèmes administratifs. ( ấy bị mắc kẹt trong những vấn đề hành chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Embobiner (thân mật): Phỉnh phờ, lừa gạt.
  • Troubler: Làm bối rối, xáo trộn.
  • Piéger: Bẫy, gài bẫy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không kết hợp với giới từ để tạo thành cụm động từ đặc thù. Hành động được diễn đạt trực tiếp bởi chính động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "emberlificoter".)

emberlificoter

Il a réussi à emberlificoter son adversaire avec des arguments trompeurs.

ngoại động từ
  1. (thân mật) làm cho lúng túng
  2. (nghĩa bóng) cho vào bẫy, đánh lừa

Từ gần giống