embraceable

/im'breisəbl/
tính từ
  1. có thể ôm được
  2. có thể nắm lấy được (thời cơ...)
  3. thể theo được (đường lối, sự nghiệp, đảng phái)
  4. có thể gồm, có thể bao gồm
  5. có thể bao quát
embraceable
A child finds the fluffy teddy bear very embraceable.